ẨN DỤ Ý NIỆM TÌNH YÊU LÀ TIM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC
Từ khóa:
Ẩn dụ ý niệm, tình yêu, tim, tiếng Trung.
Tóm tắt
Trong tiếng Trung Quốc, tim (心, xīn) là một ẩn dụ phổ biến để biểu
tượng cho tình yêu. Việc sử dụng ẩn dụ này xuất phát từ quan niệm truyền
thống của người Trung Quốc về vai trò trung tâm của tim trong cơ thể con
người. Tim được xem là nơi lưu giữ những cảm xúc mạnh mẽ nhất, bao gồm
cả tình yêu. Bài báo tìm hiểu về ẩn dụ ý niệm TÌNH YÊU LÀ TIM dựa trên cơ sở
lí luận về ẩn dụ ý niệm, thông qua khảo sát 300 bài thơ tình hiện đương đại
Trung quốc để tìm các biểu thức ngôn từ thể hiện ẩn dụ ý niệm này. Trên cơ
sở sự nghiệm thân, các đặc điểm của miền nguồn TIM thể hiện qua mô hình
chiếu xạ giữa miền nguồn và miền đích. Lí luận này một lần nữa được củng cố
vững chắc hơn thông qua ẩn dụ tình yêu là “心 tim” trong tiếng Trung Quốc.