THỰC TRẠNG NĂNG LỰC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM TRONG DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC Ở PHƯỜNG LONG AN, TỈNH TÂY NINH

Các tác giả

  • Phan Thị Hồng Ngọc
  • Nguyễn Đắc Thanh

Từ khóa

Chương trình giáo dục phổ thông 2018, hoạt động trải nghiệm, giáo viên tiểu học, môn Khoa học, năng lực giáo viên

DOI:

https://doi.org/10.54607/hcmue.js.23.7.5904(2026)

Tóm tắt

Nghiên cứu này đánh giá thực trạng năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm (HĐTN) trong dạy học môn Khoa học của giáo viên tiểu học tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh. Nghiên cứu sử dụng thiết kế khảo sát mô tả cắt ngang; 41 giáo viên đang trực tiếp dạy môn Khoa học được lựa chọn theo phương pháp thuận tiện có tiêu chí. Dữ liệu được thu thập bằng phiếu khảo sát Likert 5 mức gồm 33 chỉ báo thuộc năm nhóm năng lực và được phân tích bằng điểm trung bình, độ lệch chuẩn và thứ hạng. Kết quả cho thấy năng lực tổ chức HĐTN của giáo viên đạt mức khá trên tổng thể (ĐTB=3,86; ĐLC=0,70). Nhóm năng lực chuẩn bị tổ chức HĐTN đạt điểm cao nhất (ĐTB=3,95), trong khi nhóm phối hợp các lực lượng đạt điểm thấp nhất (ĐTB = 3,59). Ở cấp độ chỉ báo, xây dựng nội dung HĐTN đạt mức tốt (ĐTB = 4,34), còn lắng nghe và phản hồi tích cực với ý kiến của các lực lượng phối hợp có điểm thấp nhất (ĐTB = 3,29). Từ kết quả khảo sát, bài viết đề xuất tăng cường bồi dưỡng năng lực phối hợp, thiết kế công cụ đánh giá và phát triển cộng đồng học tập chuyên môn cho giáo viên.

Lượt tải

Chưa có dữ liệu tải xuống.

Tài liệu tham khảo

Boateng, G. O., Neilands, T. B., Frongillo, E. A., Melgar-Quiñonez, H. R., & Young, S. L. (2018). Best practices for developing and validating scales for health, social, and behavioral research: A primer. Frontiers in Public Health, 6, Article 149. https://doi.org/10.3389/fpubh.2018.00149

Boonk, L., Gijselaers, H. J. M., Ritzen, H., & Brand-Gruwel, S. (2018). A review of the relationship between parental involvement indicators and academic achievement. Educational Research Review, 24, 10–30. https://doi.org/10.1016/j.edurev.2018.02.001

Duong, T. K. O., & Nguyen, V. H. (2023). Propose a framework for competence of organizing experiential activities for student teachers. Journal of Technical Education Science, 18(Special Issue 02), 13–21. https://doi.org/10.54644/jte.75B.2023.1340

Girvan, C., Conneely, C., & Tangney, B. (2016). Extending experiential learning in teacher professional development. Teaching and Teacher Education, 58, 129–139. https://doi.org/10.1016/j.tate.2016.04.009

Hair, J. F., Black, W. C., Babin, B. J., & Anderson, R. E. (2019). Multivariate data analysis (8th ed.). Cengage.

Kuo, M., Barnes, M., & Jordan, C. (2019). Do experiences with nature promote learning? Converging evidence of a cause-and-effect relationship. Frontiers in Psychology, 10, Article 305. https://doi.org/10.3389/fpsyg.2019.00305

Lazonder, A. W., & Harmsen, R. (2016). Meta-analysis of inquiry-based learning: Effects of guidance. Review of Educational Research, 86(3), 681–718. https://doi.org/10.3102/0034654315627366

Malhotra, N. K., & Birks, D. (2007). Marketing Research. in Essex. European Edition (Essex, United Kingdom: An Applied Approach)

Ministry of Education and Training. (2018a). Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể [The 2018 General Education Program: Overall curriculum] (issued with Circular No. 32/2018/TT-BGDĐT, December 26, 2018).

Ministry of Education and Training. (2018b). Chương trình giáo dục phổ thông môn Khoa học [The 2018 General Education Program in Science] (issued with Circular No. 32/2018/TT-BGDĐT, December 26, 2018).

Ministry of Education and Training. (2023). Công văn số 909/BGDĐT-GDTH ngày 08 tháng 3 năm 2023 về hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục STEM trong giáo dục tiểu học [Official Letter No. 909/BGDĐT-GDTH on guiding STEM educational activities in primary education].

Ministry of Education and Training. (2026). Thông tư số 30/2026/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2026 quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông [Circular No. 30/2026/TT-BGDĐT on professional standards for teachers of general education institutions].

Morris, T. H. (2020). Experiential learning–a systematic review and revision of Kolb’s model. Interactive Learning Environments, 28(8), 1064–1077. https://doi.org/10.1080/10494820.2019.1570279

Ngo, H. T., & Nguyen, T. D. (2021). The abilities related to organizing experiential learning activities for Vietnamese undergraduate teacher training students. International Journal of Learning, Teaching and Educational Research, 20(9), 222–235. https://doi.org/10.26803/ijlter.20.9.13

Nguyen, T. N. (2024). Ability to organize experiential activities of teachers in primary schools. Journal of Education and E-Learning Research, 11(1), 211–218. https://doi.org/10.20448/jeelr.v11i1.5426

Nguyen, V. H., Nguyen, T. T. H., Dao, T. D. D., Nguyen, T. T. T., & Dang, A. H. (2021). Experiential learning of Science in extra-curriculum activities for primary students in Ho Chi Minh City. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 18(2), 248–260. https://doi.org/10.54607/hcmue.js.18.2.2990(2021)

Oliveira, H., & Bonito, J. (2023). Practical work in science education: A systematic literature review. Frontiers in Education, 8, Article 1151641. https://doi.org/10.3389/feduc.2023.1151641

Ranken, E., Wyse, D., Manyukhina, Y., & Bradbury, A. (2025). The effect of experiential learning on academic achievement of children aged 4–14: A rapid evidence assessment. The Curriculum Journal, 36(3), 417–434. https://doi.org/10.1002/curj.304

Sims, S., Fletcher-Wood, H., O’Mara-Eves, A., Cottingham, S., Stansfield, C., Goodrich, J., Van Herwegen, J., & Anders, J. (2025). Effective teacher professional development: New theory and a meta-analytic test. Review of Educational Research, 95(2), 213–254. https://doi.org/10.3102/00346543231217480

Vu, T. L. A. (2024). Thiết kế kế hoạch tổ chức hoạt động trải nghiệm hình thành phẩm chất, năng lực cho học sinh tiểu học [Designing plan to organize experiential activities to form qualities and competencies for primary students]. HNUE Journal of Science: Educational Sciences, 69(5), 55–65. https://doi.org/10.18173/2354-1075.2024-0117

Lượt tải xuống

Đã Xuất bản

2026-07-27

Số

Chuyên mục

Bài viết