| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| S. 1(13) (2008) | "Đường cách mệnh" đã đặt nền móng cho sự nghiệp thư viện cách mạng Việt Nam | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thế Khang | ||
| S. 2(14) (2008) | 10 năm giảng dạy và quảng bá DDC 1998 - 2008 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Minh Hiệp | ||
| S. 3(15) (2008) | áp dụng các chuẩn nghiệp vụ quốc tế ở Việt Nam | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thế Khang | ||
| S. 1(13) (2008) | Ảnh hưởng của truy cập web trong biên mục ở các thư viện Mỹ | Tóm tắt PDF |
| Hoàng Thị Hoà | ||
| S. 1(13) (2008) | Bàn về khái niệm "Tài liệu quý hiếm" | Tóm tắt PDF |
| Trần Phương Lan | ||
| S. 3(19) (2009) | Bổ sung sách báo đáp ứng yêu cầu đọc ở thư viện Thái Bình | Tóm tắt PDF |
| Bùi Thanh Vân | ||
| S. 2(14) (2008) | Bổ sung tài liệu bằng cách truy cập website của một số nhà xuất bản tại Việt Nam | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Hữu Nghĩa | ||
| S. 3(15) (2008) | Công tác phục hồi, lưu giữ và bảo quản vốn tài liệu hán nôm cổ ở thư viện trường đại học sư phạm Hà Nội | Tóm tắt PDF |
| Vũ Huy Thắng | ||
| S. 1(13) (2008) | Công tác phục vụ bạn đọc tại thư viện thành phố Hà Nội | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Kim Dung | ||
| S. 3(19) (2009) | Công tác tình nguyên viên trong hoạt động thông tin - thư viện trường Đại học Lâm nghiệp | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thị Thúy Hằng | ||
| S. 1(13) (2008) | Cải thiện kỹ năng truy cập thông tin, dữ liệu và tư liệu trong kỷ nguyên số | Tóm tắt PDF |
| Nutan Johry | ||
| T. 2 (2007) | Cần khẳng định hơn nữa thương hiệu của Thư viện Quốc gia Việt Nam | Toàn văn PDF |
| Doãn Hợp Lê | ||
| S. 1(13) (2008) | Hành vi thông tin trong tổ chức | Tóm tắt PDF |
| Vũ Thị Nha | ||
| S. 3(15) (2008) | Hình thành dịch vụ thông tin thư viện "sẵn sàng đáp ứng" trong trường đại học | Tóm tắt PDF |
| Dương Thị Vân | ||
| S. 4(16) (2008) | Hoạt động địa chí thư viện Hải Phòng với việc nghiên cứu, xác định ngày thành lập thành phố Hải Phòng | Tóm tắt PDF |
| Phan Thị Thu Hương | ||
| S. 2(14) (2008) | Kỹ thuật tạo ảnh số dùng trong công tác thư viện | Tóm tắt PDF |
| Lê Đức Thắng | ||
| S. 4(16) (2008) | Kiểm soát tính nhất quán trong biên mục ở các thư viện Mỹ | Tóm tắt PDF |
| Hoàng Thị Hòa | ||
| S. 3(19) (2009) | Mạng lưới thư viện quận, huyện TP.HCM thực trạng và giải pháp phát triển | Tóm tắt PDF |
| Trần Hồng | ||
| S. 1(13) (2008) | Mấy suy nghĩ về ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh và vai trò của thư viện trong thời kỳ công nghiệp hoá - hiện đại hoá | Tóm tắt PDF |
| Đỗ Thị Thạch | ||
| T. 2 (2007) | Một số ý kiến về công tác quản lý, khai thác tư liệu dân tộc học | Tóm tắt PDF |
| Hồng Nhị Nguyễn | ||
| S. 4(16) (2008) | Một số ý kiến về sử dụng DDC 14 tiếng Việt | Tóm tắt PDF |
| Ngô Ngọc Chi | ||
| S. 4(16) (2008) | Một số giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động thư viện, tủ sách xã | Tóm tắt PDF |
| Trần Thị Út | ||
| S. 1(13) (2008) | Một số giải pháp để thư viện cơ sở hoạt động tốt và có hiệu quả | Toàn văn PDF |
| Trần Hồng | ||
| S. 2(14) (2008) | Một số nguyên tắc trong chính sách phát triển vốn tài liệu của thư viện công cộng Minneapolis (Mỹ) | Tóm tắt PDF |
| Trần Mỹ Dung | ||
| S. 3(19) (2009) | Một số qui định cụ thể của TVQGVN trong việc áp dụng khung phân loại DDC | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thanh Vân | ||
| 1 - 25 trong số 77 mục | 1 2 3 4 > >> | |
Tạp chí Thư Viện Việt Nam/Vietnam Library Journal ISSN: 1859-1450
VJOL is sponsored by INASP